người thụy điển tiếng anh
Tiếng Anh người Tây Ban Nha người Pháp tiếng Đức người Ý Tiếng hà lan Tiếng Thụy Điển Phần lan. đánh bóng người Hy Lạp người Đan Mạch Nauy Thổ nhĩ kỳ người Hungary Tiếng Slovak
Người Thụy Điển (tiếng Thụy Điển: Svenskar) là dân tộc đa số tại Thụy Điển trong số 9 triệu dân Thụy Điển cũng như ở Các nước Bắc Âu và một số quốc gia khác. Ngôn ngữ phổ thông gần khắp mọi nơi là tiếng Thụy Điển.
Ở các anh hiện lên những phẩm chất, nét đẹp hòa hợp giữa hiện đại và cổ điển, giữa người tráng sĩ khi xưa và người chiến sĩ thời nay. Qua đó, ta thấy được sự tài tình, tài hoa trong việc vận dụng những nét đẹp cổ truyền của dân tộc vào thi ca hiện đại của
Tên bé gái phổ biến tiếng Thụy Điển. Làm việc chăm chỉ. Siêng năng. Mục tiêu. Anna là danh từ riêng chỉ người, là tên riêng được đặt cho con gái ở các nước Châu Âu, Châu Mỹ thường có nghĩa: sự ân sủng, sự biết ơn. Theo gốc tiếng Latin, Anna có nghĩa là sự tao nhã
Nhiều bạn hay bị nhầm lẫn giữa Sweden và Swedish, hai từ này không không giống nhau về nghĩa. Sweden là tên của nước Thụy Điển trong tiếng anh, còn Swedish để chỉ những thứ thuộc về nước Thụy Điển như là người Thụy Điển, văn hóa Thụy Điển, tiếng Thụy Điển. Nếu
mimpi diberi uang sama orang yang sudah meninggal togel. Swedish people have a deep belief in the positive potential of technology. năng chịu xấu đối với rượu. tạo ra một chiếc xe moto lùn trên thế giới có một người Swedish man named Tom Wiberg built the world's smallest motorcycle that can be ridden by a from each apartment, cooked swede smells when you climb the stairs…". nhưng cũng có thể xem các bộ phim và chương trình truyền hình tiếng Anh tại Mỹ. affecting their vocabulary, but also watch films and TV programs in American tảng siêu nhân toàn cầu Nhânloại+ được đồng sáng lập bởi người Thụy Điển Nick Bostrom trong prominent transhumanistfoundation known as“Humanity+” was co-founded by a Swedish man named Nick Bostrom in 1998. quận hạt tuyên án tù chung thân vì các tội ác khủng bố ở Syria trong năm Two Swedish men are Monday sentenced to life imprisonment for terrorist offenses in Syria in 2013. rằng anh ta thậm chí có thể gia hạn hợp đồng của mình sau năm Swede also gave the insight that he might even extend his contract beyond tài lớn tuổi nhấtlà Jenny Palmquist 42 tuổi người Thụy Điển, trong khi trẻ nhất là Finau Vulvuli của Fiji, 29 oldest referee is 42-year-old Swede Jenny Palmquist, while the youngest referee is 29-year-old Finau Vulvuli of court first, Swede jailed for rape of children nhiên, một số quy định nghiêm ngặt của nghi thức gần như duy nhất để người Thụy some strict rules of etiquette are almost unique to Swedish Ba Lan nói tiếng Ba Lan, người Bulgari nói tiếng Bulgari,….The French speak French, Swede speaks Swedish, Polish speaks Polish, Bulgarian speaks Bulgarian,Về cơ bản, không có gì bất thường trong những lời khuyên này-Basically, there's nothing unusual in these tips-it's a kind of household philosophy of the Swedish people;Để trở thành thị trường năng lượng mặt trời 20 GW sẽphải lắp đặt 2,5 kW năng lượng mặt trời cho mỗi người Thụy Điển become a 20 GW solar market would kW of solar being installed for every Swede by cả ở chợ nông dân và mọi thứ,Even at farmers' markets and things,people don't need cash,” the Swede tảng siêu nhân toàn cầu Nhân loại+ được đồng sáng lập bởi người Thụy Điển Nick Bostrom trong global transhumanist foundation Humanity+ was co-founded by the Swede Nick Bostrom in bóng sẽ thường xuyên nghiêng về phía Karlsson của bảng,The ball would often bounce sideways on Karlsson's side of the table,making life difficult for the đó, nước này cũng đã làm việc tạm ngưng phát sóng 2014 the country has also workedChannel TV sale UKR Everbringa Swede Per Anders, suspends broadcasting 2014 tự như Eva, hầu hết người Thụy Điển trải qua hệ thống chuyển tiếp và có được việc làm trở lại trong vòng sáu Eva, most Swedes who go through the transition system are employed again within six months.
Giáo dụcHọc tiếng Anh Thứ bảy, 4/7/2015, 0943 GMT+7 Theo cô Camilla Bjelkås, Cán bộ của Đại sứ quán Thụy Điển, không phải ngẫu nhiên mà nước này thuộc Top 3 quốc gia thuần thục ngoại ngữ tiếng Anh nhất thế giới. Tại Thụy Điển, bọn có thể nói chuyện với nhiều người dân bình thường trên đường phố bằng tiếng Anh. Tại Thụy Điển, bạn có thể dễ dàng bắt gặp những người dân thường trên đường phố nói thông thạo tiếng Anh. Họ sẽ trả lời bạn một cách lưu loát khi được hỏi đường hay nhờ giúp đỡ. Trên trang cá nhân Facebook của Đại sứ quán Thụy Điển tại Việt Nam, hôm nay, cô Camilla Bjelkås, cán bộ tổ chức sự kiện tại Đại sứ quán đã đưa ra 4 lời khuyên cho việc học tiếng Anh. Từ kinh nghiệm của chính mình, ngoài những bài học có được từ trong nhà trường, cô cho biết 1. Thụy Điển không lồng tiếng cho phim hoặc các kênh truyền hình nước ngoài trên TV. "Vì vậy, còn là một thiếu niên, tôi đã luôn che đi phần phụ đề khi xem phim bằng tiếng Anh hoặc các chương trình truyền hình", cô Bjelkå nói. 2. Ngoài ra, cô nghe rất nhiều nhạc của Anh, Mỹ và nghe các show trên đài phát thanh. 3. Cô cũng đọc sách và tạp chí bằng tiếng Anh. Và tôi chỉ dùng từ điển khi tôi thực sự gặp khó khăn. Bình thường, bạn có thể đọc các bài viết, và đoán thử ngữ nghĩa của những từ mới. 4. Đừng ngại nói. Bạn luôn luôn có thể nói tốt hơn nhiều so với suy nghĩ của bạn. Thanh Bình
Thụy Điển là đất nước lọt vào Top 3 quốc gia giỏi tiếng Anh nhất Thế giới !!! Bạn đã biết chưa? Hãy cùng lắng nghe chia sẻ của cô Camilla Bjelkås, Cán bộ của Đại sứ quán Thụy Điển bật mí những nguyên nhân thầm kín xem bí kíp học tiếng Anh của họ là gì nhé ^^ Hãy cùng khám phá bí quyết học giỏi tiếng anh của người Thụy Điển. Chỉ với những bí kíp vô cùng đơn giản và tự nhiên thôi đã giúp Thụy điển lọt vào top 3 giỏi tiếng Anh nhất Thế giới Trên trang cá nhân Facebook của Đại sứ quán Thụy Điển tại Việt Nam, hôm nay, cô Camilla Bjelkås, cán bộ tổ chức sự kiện tại Đại sứ quán đã đưa ra 4 lời khuyên cho việc học tiếng Anh. Từ kinh nghiệm của chính mình, ngoài những bài học có được từ trong nhà trường, cô góp ý thêm rằng Thụy Điển không lồng tiếng cho phim hoặc các kênh truyền hình nước ngoài trên TV. “Vì vậy, còn là một thiếu niên, tôi đã luôn che đi phần phụ đề khi xem phim bằng tiếng Anh hoặc các chương trình truyền hình”, cô Bjelkås nói. Ngoài ra, cô nghe rất nhiều nhạc của Anh, Mỹ và nghe các show trên đài phát thanh. Cô cũng đọc sách và tạp chí bằng tiếng Anh. Và tôi chỉ dùng từ điển khi tôi thực sự gặp khó khăn. Bình thường, bạn có thể đọc các bài viết, và đoán thử ngữ nghĩa của những từ mới. Đừng ngại nói. Bạn luôn luôn có thể nói tốt hơn nhiều so với suy nghĩ của bạn. Bạn thấy đấy, chỉ với những bí kíp vô cùng đơn giản và tự nhiên thôi đã giúp Thụy điển lọt vào top 3 giỏi tiếng Anh nhất Thế giới rồi, vậy thì nếu tới Thụy điển chúng ta không còn lo lắng rào cản ngôn ngữ bởi việc bạn sử dụng tiếng Anh đã hoàn toàn giao tiếp được cùng họ rồi. Sức mạnh ngôn ngữ rất tuyệt vời phải không nào? Cùng ghi chép lại và thử thực hiện ngay những bí kíp kia thôi nào
VIETNAMESEngười Thuỵ ĐiểnNgười Thụy Điển là dân tộc đa số tại Thụy Điển trong số 9 triệu dân Thụy Điển cũng như ở Các nước Bắc Âu và một số quốc gia Adrian là một cầu thủ bóng đá người Thụy Adrian is a Swede Thụy Điển đã giành được sự ngưỡng mộ của những người lính bằng cách chiến đấu dũng Swede won the admiration of the soldiers by fighting số từ chỉ cư dân ở các quốc gia thuộc khu vực Bắc Âu nè!- người Anh English- người Estonia Estonian- người Phần Lan Finn- người Ireland Irish- người Na Uy Norwegian- người Thuỵ Điển Swede
Học cách nói tên các nước và quốc tịch khác nhau trong tiếng bảng dưới đây, cột Nước có chứa tên của từng nước thường được gọi trong tiếng Anh, ví dụ "South Korea".Cột Tính từ có chứa từ dùng để mô tả thứ gì đó đến từ đất nước đó, ví dụ "French cheese".Cột Quốc tịch có chứa tính từ dùng để mô tả người đến từ đất nước đó, ví dụ "a Russian diplomat".Cột Người dân liệt kê tên người đến từ đất nước đó, ví dụ "a Kenyan won the London Marathon". Khái niệm này cũng được gọi là tên cư dân denonym.Bắc ÂuNướcTính từQuốc tịchNgười dânDenmarknước Đan MạchDanishthuộc Đan MạchDanishngười Đan MạchDanengười Đan MạchEnglandnước AnhEnglishthuộc nước AnhBritish / Englishngười AnhEnglishman / Englishwomanđàn ông Anh / phụ nữ AnhEstonianước EstoniaEstonianthuộc EstoniaEstonianngười EstoniaEstonianngười EstoniaFinlandnước Phần LanFinnishthuộc Phần LanFinnishngười Phần LanFinnngười Phần LanIcelandnước IcelandIcelandicthuộc IcelandIcelandicngười IcelandIcelanderngười IcelandIrelandnước IrelandIrishthuộc IrelandIrishngười IrelandIrishman / Irishwomanđàn ông Ireland / phụ nữ IrelandLatvianước LatviaLatvianthuộc LatviaLatvianngười LatviaLatvianngười LatviaLithuanianước LithuaniaLithuanianthuộc LithuaniaLithuanianngười LithuaniaLithuanianngười LithuaniaNorthern Irelandnước Bắc IrelandNorthern Irishthuộc Bắc IrelandBritish / Northern Irishngười Bắc IrelandNorthern Irishman / Northern Irishwomanđàn ông Bắc Ireland / phụ nữ Bắc IrelandNorwaynước Na UyNorwegianthuộc Na UyNorwegianngười Na UyNorwegianngười Na UyScotlandnước ScotlandScottishthuộc ScotlandBritish / Scottishngười ScotlandScot / Scotsman / Scotswomanngười Scotland / đàn ông Scotland / phụ nữ ScotlandSwedennước Thụy ĐiểnSwedishthuộc Thụy ĐiểnSwedishngười Thụy ĐiểnSwedengười Thụy ĐiểnUnited KingdomVương Quốc Anh và Bắc IrelandBritishthuộc Vương quốc AnhBritishngười AnhBritonngười AnhWalesnước WalesWelshthuộc WalesBritish / Welshngười WalesWelshman / Welshwomanđàn ông Wales / phụ nữ WalesTây ÂuNướcTính từQuốc tịchNgười dânAustrianước ÁoAustrianthuộc ÁoAustrianngười ÁoAustrianngười ÁoBelgiumnước BỉBelgianthuộc BỉBelgianngười BỉBelgianngười BỉFrancenước PhápFrenchthuộc PhápFrenchngười PhápFrenchman / Frenchwomanđàn ông Pháp / phụ nữ PhápGermanynước ĐứcGermanthuộc ĐứcGermanngười ĐứcGermanngười ĐứcNetherlandsnước Hà LanDutchthuộc về Hà LanDutchngười Hà LanDutchman / Dutchwomanđàn ông Hà Lan / phụ nữ Hà LanSwitzerlandnước Thụy SĩSwissthuộc Thụy SĩSwissngười Thụy SĩSwissngười Thụy SĩNam ÂuNướcTính từQuốc tịchNgười dânAlbanianước AlbaniaAlbanianthuộc AlbaniaAlbanianngười AlbaniaAlbanianngười AlbaniaCroatianước CroatiaCroatianthuộc CroatiaCroatianngười CroatiaCroatianngười CroatiaCyprusnước CyprusCypriotthuộc CyprusCypriotngười CyprusCypriotngười CyprusGreecenước Hy LạpGreekthuộc Hy LạpGreekngười Hy LạpGreekngười Hy LạpItalynước ÝItalianthuộc ÝItalianngười ÝItalianngười ÝPortugalnước Bồ Đào NhaPortuguesethuộc Bồ Đào NhaPortuguesengười Bồ Đào NhaPortuguesengười Bồ Đào NhaSerbianước SerbiaSerbianthuộc SerbiaSerbianngười SerbiaSerbianngười SerbiaSlovenianước SloveniaSlovenian / Slovenethuộc SloveniaSlovenian / Slovenengười SloveniaSlovenian / Slovenengười SloveniaSpainnước Tây Ban NhaSpanishthuộc Tây Ban NhaSpanishngười Tây Ban NhaSpaniardngười Tây Ban NhaĐông ÂuNướcTính từQuốc tịchNgười dânBelarusnước BelarusBelarusianthuộc BelarusBelarusianngười BelarusBelarusianngười BelarusBulgarianước BulgariaBulgarianthuộc BulgariaBulgarianngười BulgariaBulgarianngười BulgariaCzech Republicnước Cộng hòa SécCzechthuộc SécCzechngười SécCzechngười SécHungarynước HungaryHungarianthuộc HungaryHungarianngười HungaryHungarianngười HungaryPolandnước Ba LanPolishthuộc Ba LanPolishngười Ba LanPolengười Ba LanRomanianước RomaniaRomanianthuộc RomaniaRomanianngười RomaniaRomanianngười RomaniaRussianước NgaRussianthuộc NgaRussianngười NgaRussianngười NgaSlovakianước SlovakiaSlovak / Slovakianthuộc SlovakiaSlovak / Slovakianngười SlovakiaSlovak / Slovakianngười SlovakiaUkrainenước UkraineUkrainianthuộc UkraineUkrainianngười UkraineUkrainianngười UkraineBắc MỹNướcTính từQuốc tịchNgười dânCanadanước CanadaCanadianthuộc CanadaCanadianngười CanadaCanadianngười CanadaMexiconước MexicoMexicanthuộc về MexicoMexicanngười MexicoMexicanngười MexicoUnited Statesnước MỹAmericanthuộc MỹAmericanngười MỹAmericanngười MỹTrung Mỹ và Ca-ri-bêNướcTính từQuốc tịchNgười dânCubanước CubaCubanthuộc CubaCubanngười CubaCubanngười CubaGuatemalanước GuatemalaGuatemalanthuộc GuatemalaGuatemalanngười GuatemalaGuatemalanngười GuatemalaJamaicanước JamaicaJamaicanthuộc JamaicaJamaicanngười JamaicaJamaicanngười JamaicaNam MỹNướcTính từQuốc tịchNgười dânArgentinanước ArgentinaArgentine / Argentinianthuộc ArgentinaArgentine / Argentinianngười ArgentinaArgentine / Argentinianngười ArgentinaBolivianước BoliviaBolivianthuộc BoliviaBolivianngười BoliviaBolivianngười BoliviaBrazilnước BrazilBrazilianthuộc BrazilBrazilianngười BrazilBrazilianngười BrazilChilenước ChileChileanthuộc ChileChileanngười ChileChileanngười ChileColombianước ColombiaColombianthuộc ColombiaColombianngười ColombiaColombianngười ColombiaEcuadornước EcuadorEcuadorianthuộc EcuadorEcuadorianngười EcuadorEcuadorianngười EcuadorParaguaynước ParaguayParaguayanthuộc ParaguayParaguayanngười ParaguayParaguayanngười ParaguayPerunước PeruPeruvianthuộc PeruPeruvianngười PeruPeruvianngười PeruUruguaynước UruguayUruguayanthuộc UruguayUruguayanngười UruguayUruguayanngười UruguayVenezuelanước VenezuelaVenezuelanthuộc VenezuelaVenezuelanngười VenezuelaVenezuelanngười VenezuelaTây ÁNướcTính từQuốc tịchNgười dânGeorgianước GeorgiaGeorgianthuộc GeorgiaGeorgianngười GeorgiaGeorgianngười GeorgiaIrannước IranIranian / Persianthuộc Iran/thuộc Ba TưIranianngười IranIranianngười IranIraqnước IraqIraqithuộc IraqIraqingười IraqIraqingười IraqIsraelnước IsraelIsraelithuộc IsraelIsraelingười IsraelIsraelingười IsraelJordannước JordanJordanianthuộc JordanJordanianngười JordanJordanianngười JordanKuwaitnước KuwaitKuwaitithuộc KuwaitKuwaitingười KuwaitKuwaitingười KuwaitLebanonnước LebanonLebanesethuộc LebanonLebanesengười LebanonLebanesengười LebanonPalestinian TerritoriesLãnh thổ PalestinPalestinianthuộc PalestinPalestinianngười PalestinPalestinianngười PalestinSaudi Arabianước Ả-rập SaudiSaudi Arabianthuộc Ả-rập SaudiSaudi Arabianngười Ả-rập SaudiSaudi Arabianngười Ả-rập SaudiSyrianước SyriaSyrianthuộc SyriaSyrianngười SyriaSyrianngười SyriaTurkeynước Thổ Nhĩ KỳTurkishthuộc Thổ Nhĩ KỳTurkishngười Thổ Nhĩ KỳTurkngười Thổ Nhĩ KỳYemennước YemenYemeni / Yemenitethuộc YemenYemeni / Yemenitengười YemenYemeni / Yemenitengười YemenNam và Trung ÁNướcTính từQuốc tịchNgười dânAfghanistannước AfghanistanAfghan / Afghanithuộc AfghanistanAfghan / Afghaningười AfghanistanAfghan / Afghaningười AfghanistanBangladeshnước BangladeshBangladeshithuộc BangladeshBangladeshingười BangladeshBangladeshingười BangladeshIndianước Ấn ĐộIndianthuộc Ấn ĐộIndianngười Ấn ĐộIndianngười Ấn ĐộKazakhstannước KazakhstanKazakh / Kazakhstanithuộc KazakhstanKazakh / Kazakhstaningười KazakhstanKazakh / Kazakhstaningười KazakhstanNepalnước NepalNepalese / Nepalithuộc NepalNepalese / Nepalingười NepalNepalese / Nepalingười NepalPakistannước PakistanPakistanithuộc PakistanPakistaningười PakistanPakistaningười PakistanSri Lankanước Sri LankaSri Lankanthuộc Sri LankaSri Lankanngười Sri LankaSri Lankanngười Sri LankaĐông ÁNướcTính từQuốc tịchNgười dânChinanước Trung QuốcChinesethuộc Trung QuốcChinesengười Trung QuốcChinesengười Trung QuốcJapannước NhậtJapanesethuộc Nhật BảnJapanesengười NhậtJapanesengười NhậtMongolianước Mông CổMongolianthuộc Mông CổMongolianngười Mông CổMongolian / Mongolngười Mông CổNorth Koreanước Triều TiênNorth Koreanthuộc Triều TiênNorth Koreanngười Triều TiênNorth Koreanngười Triều TiênSouth Koreanước Hàn QuốcSouth Koreanthuộc Hàn QuốcSouth Koreanngười Hàn QuốcSouth Koreanngười Hàn QuốcTaiwannước Đài LoanTaiwanesethuộc Đài LoanTaiwanesengười Đài LoanTaiwanesengười Đài LoanĐông Nam ÁNướcTính từQuốc tịchNgười dânCambodianước Cam-pu-chiaCambodianthuộc Cam-pu-chiaCambodianngười Cam-pu-chiaCambodianngười Cam-pu-chiaIndonesianước IndonesiaIndonesianthuộc IndonesiaIndonesianngười IndonesiaIndonesianngười IndonesiaLaosnước LàoLaotian / Laothuộc LàoLaotian / Laongười LàoLaotian / Laongười LàoMalaysianước MalaysiaMalaysianthuộc MalaysiaMalaysianngười MalaysiaMalaysianngười MalaysiaMyanmarnước MyanmarBurmesethuộc Myanmar/Miến ĐiệnBurmesengười Myanmar/Miến ĐiệnBurmesengười Myanmar/Miến ĐiệnPhilippinesnước PhilippinesFilipinothuộc về PhilippinesFilipinongười PhilippinesFilipinongười PhilippinesSingaporenước SingaporeSingaporeanthuộc SingaporeSingaporeanngười SingaporeSingaporeanngười SingaporeThailandnước Thái LanThaithuộc Thái LanThaingười Thái LanThaingười Thái LanVietnamnước Việt NamVietnamesethuộc Việt NamVietnamesengười Việt NamVietnamesengười Việt NamChâu Úc và Thái Bình DươngNướcTính từQuốc tịchNgười dânAustralianước AustraliaAustralianthuộc AustraliaAustralianngười AustraliaAustralianngười AustraliaFijinước FijiFijianthuộc FijiFijianngười FijiFijianngười FijiNew Zealandnước New ZealandNew Zealandthuộc New ZealandNew Zealandngười New ZealandNew Zealanderngười New ZealandBắc và Tây PhiNướcTính từQuốc tịchNgười dânAlgerianước AlgeriaAlgerianthuộc AlgeriaAlgerianngười AlgeriaAlgerianngười AlgeriaEgyptnước Ai-cậpEgyptianthuộc Ai CậpEgyptianngười Ai CậpEgyptianngười Ai CậpGhananước GhanaGhanaianthuộc GhanaGhanaianngười GhanaGhanaianngười GhanaIvory Coastnước Bờ biển NgàIvorianthuộc Bờ biển NgàIvorianngười Bờ biển NgàIvorianngười Bờ biển NgàLibyanước LibyaLibyanthuộc LibyanLibyanngười LibyaLibyanngười LibyaMorocconước MoroccoMoroccanthuộc MoroccoMoroccanngười MoroccoMoroccanngười MoroccoNigerianước NigeriaNigerianthuộc NigeriaNigerianngười NigeriaNigerianngười NigeriaTunisianước TunisiaTunisianthuộc TunisiaTunisianngười TunisiaTunisianngười TunisiaĐông PhiNướcTính từQuốc tịchNgười dânEthiopianước EthiopiaEthiopianthuộc EthiopiaEthiopianngười EthiopiaEthiopianngười EthiopiaKenyanước KenyaKenyanthuộc KenyaKenyanngười KenyaKenyanngười KenyaSomalianước SomaliaSomali / Somalianthuộc SomaliaSomali / Somalianngười SomaliaSomali / Somalianngười SomaliaSudannước SudanSudanesethuộc SudanSudanesengười SudanSudanesengười SudanTanzanianước TazaniaTanzanianthuộc TazaniaTanzanianngười TazaniaTanzanianngười TazaniaUgandanước UgandaUgandanthuộc UgandaUgandanngười UgandaUgandanngười UgandaNam và Trung PhiNướcTính từQuốc tịchNgười dânAngolanước AngolaAngolanthuộc AngolaAngolanngười AngolaAngolanngười AngolaBotswananước BotswanaBotswananthuộc BotswanaBotswananngười BotswanaBotswananngười BotswanaDemocratic Republic of the Congonước Cộng hòa Dân chủ CongoCongolesethuộc CongoCongolesengười CongoCongolesengười CongoMadagascarnước MadagascarMadagascanthuộc MadagascaMalagasyngười MadagascaMalagasyngười MalagasyMozambiquenước MozambiqueMozambicanthuộc MozambiqueMozambicanngười MozabiqueMozambicanngười MozambiqueNamibianước NamibiaNamibianthuộc NamibiaNamibianngười NamibiaNamibianngười NamibiaSouth Africanước Nam PhiSouth Africanthuộc Nam PhiSouth Africanngười Nam PhiSouth Africanngười Nam PhiZambianước ZambiaZambianthuộc ZambiaZambianngười ZambiaZambianngười ZambiaZimbabwenước ZimbabweZimbabweanthuộc ZimbabweZimbabweanngười ZimbabweZimbabweanngười Zimbabwe
người thụy điển tiếng anh